Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió hotwire KIMO VT115
Máy đo tốc độ gió, lưu lượng gió hotwire KIMO VT115

Chức năng:
- Đo tốc độ gió, lưu lượng gió và nhiệt độ môi trường
- Chức năng giữ giá trị Hold, giá trị nhỏ nhất, lớn nhất
- Tự động tắt khi không sử dụng
- Lựa chọn đơn vị đo
- Tự động tính giá trị trung bình
Tiêu chuẩn: 2011/65/EU RoHS II2012/19/EU WEEE; 2014/30/EU EMC; 2014/35/EU Low Voltage

Khoảng đo gió: Từ 0.15 … 30 m/s  (đơn vị đo: m/s, fpm, km/h)
Độ chính xác: Từ 0.15 … 3 m/s: ±3% giá trị ±0.05 m/s
                         Từ 3.1 … 30 m/s: ±3% giá trị ±0.2 m/s
Độ phân giải: Từ: 0.15 … 3 m/s : 0.01 m/s
                        Từ 3.1 … 30 m/s : 0.1 m/s

Khoảng đo lưu lượng khí: Từ 0 … 99 999 m³/h (đơn vị đo: m³/h, cfm, l/s, m³/s)
Độ chính xác: ±3% giá trị ±0.03 * area (cm²)
Độ phân giải: 1 m³/h

Khoảng đo nhiệt độ: Từ -20 … +80°C
Độ chính xác: ±0.3% giá trị ±0.25 °C
Độ phân giải: 0.1 °C

Hiển thị: 4 dòng, màn hình LCD. Kích thước 50 x 36 mm
2 dòng 5 số với 7 phân đoạn (giá trị)
2 dòng 5 số với 16 phân đoạn (đơn vị)
Đầu đo: đầu đo hotwire cong 90o
Dây cáp: Dài 2 mét
Vật liệu: ABS, cấp độ bảo vệ IP54
Phím bấm: Với 5 phím bấm
Tiêu chuẩn: EMC2004/108/CE và EN 61010-1
Nguồn điện: 4 pin AAA 1.5V
Điều kiện hoạt động: Từ 0 đến 50°C
Điều kiện bảo quản: Từ -20 đến 80°C
Tự động tắt khi không hoạt động: Có thế điều chỉnh từ 0 đến 120 phút
Trọng lượng: 250 gam

Cung cấp bao gồm: Máy chính VT115 với đầu đo hotwire cong 90o đo tốc độ gió, giấy chứng nhận của nhà máy, hướng dẫn sử dụng, và túi đựng máy.