Đầu đo tốc độ gió, lưu lượng gió và nhiệt độ môi trường - SVH-14

Đầu đo tốc độ gió, lưu lượng gió và nhiệt độ môi trường - SVH-14

Đầu đo dạng cánh quạt,

Đường kính cánh quạt: 14 mm, chiều dài đầu đo dài 300 mm.

Cáp PVC trắng dài 2 m với đầu nối.

Khoảng đo:

+ Tốc độ gió: từ 0 … 25 m/s

+ Lưu lượng gió: từ 0 …. 99999 m3/h

+ Nhiệt độ (Pt100): từ -20 … +80°C

Đầu đo tốc độ gió, lưu lượng gió và nhiệt độ môi trường - SVH-14

Đầu đo dạng cánh quạt,

Đường kính cánh quạt: 14 mm, chiều dài đầu đo dài 300 mm.

Cáp PVC trắng dài 2 m với đầu nối.

Khoảng đo:

+ Tốc độ gió: từ 0 … 25 m/s

+ Lưu lượng gió: từ 0 …. 99999 m3/h

+ Nhiệt độ (Pt100): từ -20 … +80°C

 

Độ chính xác:

+ Tốc độ gió: từ 0.8 … 3 m/s: ±3% giá trị đo ±0.1m/s ; từ 3.1 … 25 m/s: ±1% giá trị đo ±0.3m/s

+ Lưu lượng gió: ±3% giá trị đo hoặc ±0.03* area (cm2)

+ Nhiệt độ (Pt100): ±0.4% giá trị đo ±0.3°C

 

Độ phân giải: 0.1 m/s / 0.1°C / 0.1 m3/h